Máy đo tọa độ 3 chiều CMM loại cầu (Bridge Type) tự động, khung hợp kim nhôm, vận hành bằng động cơ servo và đệm khí, dùng đo kích thước hình học chính xác, hành trình đo 800 × 1000 × 600 mm, hiệu: REDONTEK, model: EXCELLENT NCE8106-P
Mã MLC: RED.EXCELLENT-NCE8106
Giá tham khảo: Báo giá
Dự kiến có sẵn:
1.00
Bộ
Hãng, Thương hiệu:
Leader Metrology, REDONTEK
Coordinate Measuring Machine - CMM (Máy đo tọa độ 3 chiều)
Hàng mới 100%
TG bảo hành: 12 tháng
Xuất xứ: China (Trung Quốc)
Mô tả chi tiết
- Hệ thống phần cứng cao cấp: Sử dụng thước đo độ phân giải cao, hệ thống điều khiển thông minh và cơ chế bù nhiệt tự động để duy trì độ ổn định trong nhiều điều kiện môi trường.
- Khả năng mở rộng linh hoạt: Máy có thể tích hợp đa dạng các loại đầu dò từ đầu dò quét (scanning probe), đầu dò REVO cho đến các hệ thống cánh tay robot và bộ cấp phôi tự động.
- Ứng dụng đa dạng: Đặc biệt hiệu quả khi đo các bộ phận siêu chính xác như thiết bị y tế, linh kiện vệ tinh, động cơ phản lực, cánh tuabin và các chi tiết máy ô tô phức tạp.
- Hệ thống bù nhiệt: Hệ thống bù nhiệt gồm nhiều cảm biến bù trừ nhiệt độ tự động giúp cho công việc đo lường chính xác tuyệt đối.
- Hệ thống giảm trấn : giúp máy cmm triệt tiêu ngoại lực và rung động từ môi trường, Đảm bảo độ chính xác và độ lặp lại và Bảo vệ các linh kiện cơ khí chính xác
- Hệ thống bàn xoay: Đo lường các chi tiết có dạng tròn xoay và đối xứng hoặc các bánh răng.
- Phần mềm lập trình RationalDMIS được cấp chứng chỉ PTB của Đức, phần mềm có thể kết nối I++ đa nhiệm, có giao diện trực quan giúp người dùng có thể lập trình mô phỏng offline dễ dàng.
- Hệ thống đầu đo và tủ điều khiển đều của hãng Renishaw hàng đầu thế giới.Sự kết hợp hoàn hảo giữa đầu đo nhạy bén và thước quang độ phân giải cao giúp CMM của RENDOTEK trở thành giải pháp đo lường đáng tin cậy nhất cho khách hàng.
Thông số cấu hình kỹ thuật:
| Đặc tính | Chi tiết kỹ thuật |
| Hành trình đo (mm): | X = 800; Y = 1000, Z = 600 |
| Độ chính xác: MPEe(µm): | 1.4 + 3L/1000 |
| Độ chính xác: MPEp(µm): | 1.4 |
| Kích thước tổng thể của máy (mm): | Lx = 1490; Ly = 2170; Lz = 2790 |
| Kích thước không gian làm việc (mm): | Wx = 980; Wy = 1614; Wz = 830 |
| Khối lượng máy: | 1980 kg |
| Khối lượng mẫu tối đa: | 1000 kg |
| Tốc độ tối đa: | 800 mm/s |
| Gia tốc tối đa | 1900 mm/s2 |
Điều kiện vận hành của máy:
- Nguồn điện:220V, 1 pha
- Nhiệt độ:18-22°C
- Áp suất khí nén:0.5-1.0Mpa
- Lưu lượng khí nén:0.3-0.45m³/phút
- Lọc khí nén cỡ:0.3μm
- Độ ẩm:25%-65%